Tình Facebook -Thơ Đặng Toản

0
523

Tranh Dương Phước Tấn

Tình Face Book

 

Từ khi nhấn nút comfirm

Anh going bắt con tim đứng chờ

Vừa add friends một nàng thơ…

Mắt nho , môi lựu bên bờ….web cam

Message  tình đọc phát ham

Iphone , wireless ngọa đàm canh thâu

Đường chan , mật ướp đã lâu

Chat room  hò hẹn , mùa ngâu ước thề

Đèn modem sáng xinh ghê

Em …no sleep , post thơ về cho anh

Letter trang tím , dòng xanh

Keyboard anh lướt …còm nhanh đôi lời

Tình  flying ngất trùng khơi

Phone reo …tay bạn thơ thời…mới qua

Talking , sôi nổi văn  hoa

“T …you sao đó , me… Hòa C đây ! “

Số tao đỏ thiệt nghen mầy

Quen em thơm mít , đẹp …thầy chạy luôn

Nói thưa …thước ngọc vàng khuôn

The sun , power good of nguồn thơ tao !

You looking thử ra sao ?

Forward ào ạt , biết bao nhiêu hình

Tôi nhìn…Ồ Em  ; thất kinh

No way , click chuột cho tình… shutdown…

Spring help my heart , nhấp mouse

Nhớ girl chat thủ go out winter

Smart phone… she chat super

I drink , you eat …love story !!!

 

Viết theo lời kể hội tụ nhiều câu chuyện tình thơ FB

Chứ không nhằm riêng cá nhân nào  ,  xen kẽ Anh – Việt không có văn phạm .

Tân niên Đinh Dậu khai bút , thơ tếu chọc cười bà con cô bác

Mùng một tết Đinh Dậu

Houston 28/1/2017

Đặng Toản

Chú thích dành cho các bạn kém Anh văn như mình !

  • Comfirm = chấp nhận
  • Going = đi , lên đường
  • Add friends = kết bạn
  • Web cam = con mắt của máy tính chuyển hình qua mạng
  • Message = tin nhắn
  • Iphone= điện thoại di động đời mới nhứt của hãng Apple
  • Wireless = không dây
  • Chat room = phòng để gửi tin qua lại ( một khoang nhỏ trong khi sử dụng máy tính )
  • Modem = Đèn báo hiệu những ai đang lên mạng FB
  • No sleep = không ngủ
  • Post = Gửi
  • Letter = thư
  • Keyboard = bàn phím
  • Flying = đang bay
  • Phone = điện thoại
  • Talking = nói chuyện , chuyện trò
  • You , me = mày , tao
  • The sun , power good of = mặt trời nguồn năng lượng của…
  • Looking = xem , nhìn
  • Forward = chuyển , tải , chuyền
  • No way = không còn cách nào
  • Click = nhấn , nhấp
  • Shutdown = tắt , chấm dứt
  • Spring = mùa xuân
  • Help = giúp , giúp đỡ
  • My heart = quả tim của tôi . trái tim tôi
  • Mouse = con chuột ( của máy tính )
  • Girl chat thủ = cô gái chuyên nghiệp liên lạc bằng máy tính với bạn
  • Go out = đi ra , ra khỏi
  • Winter = mùa đông
  • Smart phone = điện thoại di động thông minh ( nhiều chức năng )
  • Super = siêu , siêu hạng
  • She = cô ấy , chị ấy , bà ấy
  • Drink = uống
  • Eat = ăn
  • Love story = chuyện tình

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here